đâu xa

đâu xa

Đâu xa, có một cái hồ nhỏ với những cây liễu rủ bên bờ.

Định nghĩa

Thành ngữ / Cụm từ cố định - Không xa, ở một nơi gần đây: "đâu xa" dùng để chỉ một vị trí, địa điểm hoặc thời điểm không cách xa nơi đang nói đến, thường mang hàm ý nhấn mạnh sự gần gũi, dễ dàng tiếp cận.

dụ sử dụng
  • (Nhà tôirất gần, chỉ cách đây vài bước.)
  • (Sự việc xảy ra gần đây, không lâu lắm.)
  • (Chỉ cần hỏi người gần đó, họ hiểu vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đâu xa lạ": dùng để phủ định sự mới mẻ, khẳng định điều đó quen thuộc.
    • Phong tục này đâu xa lạ với người Việt. (Phong tục này rất quen thuộc với người Việt Nam.)
  • "đâu xa lắm": nhấn mạnh khoảng cách hoặc thời gian rất ngắn.
    • Chợ đâu xa lắm, đi bộ năm phút tới. (Chợ rất gần, đi bộ năm phút đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Xa (tính từ): khoảng cách lớn về không gian hoặc thời giantrái nghĩa với "gần".
    • Đường đi xa quá, tôi mệt rồi. (Đường đi dài quá, tôi mệt rồi.)
  • Gần (tính từ): khoảng cách nhỏ, trái nghĩa với "xa".
    • Nhà tôi gần trường học. (Nhà tôisát trường học.)
  • Chẳng xa (cụm từ): cách nói phủ định tương tự "đâu xa".
    • Việc này chẳng xa lạvới anh ấy. (Việc này rất quen thuộc với anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Gần đây: ở một nơi không xa.
  • Sát bên: rất gần, ngay cạnh.
  • Lân cận: thuộc vùng xung quanh, gần kề.
Thành ngữ liên quan
  • Đâu xa đâu đó: cách nói nhấn mạnh sự gần gũi, không cần tìm kiếm xa xôi.
    • Hạnh phúc đâu xa đâu đó, ngay trong những điều giản dị. (Hạnh phúcngay gần ta, trong những điều đơn giản.)